Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng trọng, không đứng đắn, không chỉnh tề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That shirt looks unrespectable for a job interview.
/unrɪˈspektəbl/
unrespectable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng trọng, không đứng đắn, không chỉnh tề.
That shirt looks unrespectable for a job interview.