Nghĩa tiếng Việt
- Không chịu trách nhiệm, vô trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His careless work was unrespectful to the team.
/unrɪˈspektfl/
unrespectful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chịu trách nhiệm, vô trách nhiệm.
His careless work was unrespectful to the team.