Nghĩa tiếng Việt
- Không dựa vào.tính từEN-VI Dict
- Không được nghỉ ngơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child sat unrested on the hard chair.
-
She looked unrested after a long night.
/unˈrestɪd/
unrested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dựa vào; Không được nghỉ ngơi.
The child sat unrested on the hard chair.
She looked unrested after a long night.