Nghĩa tiếng Việt
- Sự không yên tĩnh; tính không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's unrestfulness kept me awake.
/unˈrɛstfəlnəs/
unrestfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không yên tĩnh; tính không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.
The room's unrestfulness kept me awake.