Nghĩa tiếng Việt
- Không được hoàn lại, không được tr lại.tính từEN-VI Dict
- Không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ... ).tính từEN-VI Dict
- Không được đặt lại chỗ cũ.tính từEN-VI Dict
- Chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lost book was still unrestored.
-
The old house remained unrestored for years.
-
The chair was left unrestored after the move.
-
The toy animal was unrestored after the repair.