Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được thả lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children ran with unrestrained joy.
/ˌʌnrɪˈstreɪnd/
unrestrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được thả lỏng.
The children ran with unrestrained joy.