Nghĩa tiếng Việt
- Không co lại, không thụt vào.tính từEN-VI Dict
- Không chối bỏ (lời hứa).tính từEN-VI Dict
- Không rút lui (ý kiến).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat stayed unretracted when it felt safe.
-
His promise remained unretracted after the meeting.
-
She gave an unretracted opinion during the talk.