TanroDictionary Sổ từ

unretracted

/unrɪtrˈæktɪd/

Anh
0

unretracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không co lại, không thụt vào; Không chối bỏ (lời hứa); Không rút lui (ý kiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không co lại, không thụt vào.tính từEN-VI Dict
  2. Không chối bỏ (lời hứa).tính từEN-VI Dict
  3. Không rút lui (ý kiến).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat stayed unretracted when it felt safe.

  2. His promise remained unretracted after the meeting.

  3. She gave an unretracted opinion during the talk.