TanroDictionary Sổ từ

unrevenged

/unrɪvˈɛndʒd/

Anh
0

unrevenged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tr thù; không bị tr thù; Chưa đấu gỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa tr thù; không bị tr thù.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa đấu gỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The problem stayed unrevenged for years.

  2. The team remained unrevenged after the loss.