TanroDictionary Sổ từ

unreversed

/unrɪvˈɜːsd/

Anh
0

unreversed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại (áo...); Không bị đo lộn (thứ tự); Không để chạy lùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại (áo...).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đo lộn (thứ tự).tính từEN-VI Dict
  3. Không để chạy lùi.tính từEN-VI Dict
  4. Không bị thay đổi hoàn toàn (chính sách, quyết định...).tính từEN-VI Dict
  5. Không bị huỷ bỏ (bản án...).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket was unreversed and still wrinkled.

  2. The list stayed unreversed after sorting.

  3. The engine was unreversed and ready.

  4. The unreversed policy still guided the team.

  5. The court decision remained unreversed.