Nghĩa tiếng Việt
- Không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại (áo...).tính từEN-VI Dict
- Không bị đo lộn (thứ tự).tính từEN-VI Dict
- Không để chạy lùi.tính từEN-VI Dict
- Không bị thay đổi hoàn toàn (chính sách, quyết định...).tính từEN-VI Dict
- Không bị huỷ bỏ (bản án...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket was unreversed and still wrinkled.
-
The list stayed unreversed after sorting.
-
The engine was unreversed and ready.
-
The unreversed policy still guided the team.
-
The court decision remained unreversed.