Nghĩa tiếng Việt
- Không được xem, xét, duyệt lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The draft was unreviewed before sending.
/ˌənrɪˈvjuːd/
unreviewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xem, xét, duyệt lại.
The draft was unreviewed before sending.