TanroDictionary Sổ từ

unrevised

/ənriˈvaɪzd/

Anh
0

unrevised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được xem lại, chưa được duyệt lại; Không bị sửa đổi (đạo luật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa được xem lại, chưa được duyệt lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị sửa đổi (đạo luật... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report was still unrevised on the desk.

  2. The unrevised law stayed in effect.