Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được xem lại, chưa được duyệt lại.tính từEN-VI Dict
- Không bị sửa đổi (đạo luật... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was still unrevised on the desk.
-
The unrevised law stayed in effect.
/ənriˈvaɪzd/
unrevised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được xem lại, chưa được duyệt lại; Không bị sửa đổi (đạo luật... ).
The report was still unrevised on the desk.
The unrevised law stayed in effect.