Nghĩa tiếng Việt
- Không bị huỷ bỏ (sắc lệnh... ); không bị rút lui (ý kiến, quyết định... ).tính từEN-VI Dict
- Không bị thu hồi (giấy phép... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unrevoked rule still applied today.
-
Her license remained unrevoked after review.