Nghĩa tiếng Việt
- Không được thưởng, không được thưởng công; không được báo n, không bị báo oán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hard work remained unrewarded.
/ˌʌnrɪˈwɔːdɪd/
unrewarded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thưởng, không được thưởng công; không được báo n, không bị báo oán.
His hard work remained unrewarded.