Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng được thưởng, không đáng khích lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long search felt unrewarding and tiring.
/ˌʌnrɪˈwɔːdɪŋ/
unrewarding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng được thưởng, không đáng khích lệ.
The long search felt unrewarding and tiring.