Nghĩa tiếng Việt
- Không hoa mỹ, không khoa trưng, tự nhiên.tính từ
- Không tu từ học; không hùng biện.tính từ
Ví dụ
-
Her answer was simple and unrhetorical.
-
He gave an unrhetorical reply at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép