TanroDictionary Sổ từ

unrhetorical

/unrɪˈtɒrɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hoa mỹ, không khoa trưng, tự nhiên.tính từ
  2. Không tu từ học; không hùng biện.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer was simple and unrhetorical.

  2. He gave an unrhetorical reply at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép