TanroDictionary Sổ từ

unrhymed

/ʌnrˈaɪmd/

Anh
0

unrhymed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đặt thành th; Không được làm cho ăn vần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đặt thành th.tính từEN-VI Dict
  2. Không được làm cho ăn vần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem stayed unrhymed on purpose.

  2. She wrote an unrhymed poem for class.