Nghĩa tiếng Việt
- Không được đặt thành th.tính từEN-VI Dict
- Không được làm cho ăn vần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem stayed unrhymed on purpose.
-
She wrote an unrhymed poem for class.
/ʌnrˈaɪmd/
unrhymed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đặt thành th; Không được làm cho ăn vần.
The poem stayed unrhymed on purpose.
She wrote an unrhymed poem for class.