Nghĩa tiếng Việt
- Không có nhịp điệu; không đúng nhịp điệu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unrhythmical steps missed the beat.
/unˈrɪðmɪk/
unrhythmical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có nhịp điệu; không đúng nhịp điệu.
Her unrhythmical steps missed the beat.