TanroDictionary Sổ từ

unriddle

/ˌənˈrɪdəl/

Anh
0

unriddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unriddle the strange note quickly.