Nghĩa tiếng Việt
- Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unriddle the strange note quickly.
/ˌənˈrɪdəl/
unriddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).
She unriddle the strange note quickly.