Nghĩa tiếng Việt
- Không được lấy lại cho thẳng.tính từEN-VI Dict
- Không được sửa sai, không được uốn nắn lại.tính từEN-VI Dict
- Không được bên vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue remained unrighted after the meeting.
-
The child's mistake stayed unrighted for days.
-
He felt unrighted by the silent crowd.