Nghĩa tiếng Việt
- Không chính đáng, trái lẽ, phi lý.tính từEN-VI Dict
- Bất chính; không lưng thiện, ác (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfair rule felt unrighteous.
-
His unrighteous behavior hurt the team.
/əˈnraɪtjoʊs/
unrighteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chính đáng, trái lẽ, phi lý; Bất chính; không lưng thiện, ác (người).
The unfair rule felt unrighteous.
His unrighteous behavior hurt the team.