Nghĩa tiếng Việt
- Không chính đáng, không hợp pháp.tính từEN-VI Dict
- Không công bằng, không ngay thẳng, không đứng đắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was an unrightful claim to the land.
-
His unrightful behavior upset the team.