Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra.động từEN-VI Dict
- Bỏ vòng mũi (cho trâu, bò).động từEN-VI Dict
- Tháo đai (thùng).động từEN-VI Dict
- Th ra không quây lại nữa (súc vật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to unring the small silver ring.
-
The farmer could unring the young bull.
-
They needed to unring the barrel before moving it.
-
The herd began to unring and spread out.