TanroDictionary Sổ từ

unring

/ənˈrɪŋ/

Anh
0

unring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra; Bỏ vòng mũi (cho trâu, bò); Tháo đai (thùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ vòng mũi (cho trâu, bò).động từEN-VI Dict
  3. Tháo đai (thùng).động từEN-VI Dict
  4. Th ra không quây lại nữa (súc vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had to unring the small silver ring.

  2. The farmer could unring the young bull.

  3. They needed to unring the barrel before moving it.

  4. The herd began to unring and spread out.