Nghĩa tiếng Việt
- Không trở nên chín chắn.tính từ
- Không ủ chín.tính từ
Ví dụ
-
The unripened boy still acted like a child.
-
We ate unripened fruit by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép