Nghĩa tiếng Việt
- Không gợn lăn tăn, phẳng lặng (mặt nước... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake stayed unrippled in the morning.
/unˈrɪpəld/
unrippled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gợn lăn tăn, phẳng lặng (mặt nước... ).
The lake stayed unrippled in the morning.