Nghĩa tiếng Việt
- Không gì sánh được, vô song, vô địch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His skill is unrivalled in our class.
/ʌnˈrʌɪv(ə)ld/
unrivalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gì sánh được, vô song, vô địch.
His skill is unrivalled in our class.