TanroDictionary Sổ từ

unrivet

/unˈrɪvɪt/

Anh
0

unrivet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo đinh tán, bỏ đinh tán; Không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn... ); Để li (tình bạn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo đinh tán, bỏ đinh tán.động từEN-VI Dict
  2. Không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn... ).động từEN-VI Dict
  3. Để li (tình bạn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had to unrivet the old plate.

  2. The bright light unraveled my eyes.

  3. Years apart can unrivet old friends.