Nghĩa tiếng Việt
- Tháo đinh tán, bỏ đinh tán.động từEN-VI Dict
- Không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn... ).động từEN-VI Dict
- Để li (tình bạn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to unrivet the old plate.
-
The bright light unraveled my eyes.
-
Years apart can unrivet old friends.