Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unrollđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unrolled the carpet for the room.
/ʌnrˈəʊld/
unrolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unroll.
She unrolled the carpet for the room.