TanroDictionary Sổ từ

unrotten

/unˈrɒtn/

Anh
0

unrotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị mục, không bị thối, không bị rửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị mục, không bị thối, không bị rửa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit was still unrotten in the basket.