TanroDictionary Sổ từ

unruffled

/ʌnˈrʌfld/

Anh
0

unruffled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mượt, không rối (tóc); Không gợn sóng (biển); Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mượt, không rối (tóc).tính từEN-VI Dict
  2. Không gợn sóng (biển).tính từEN-VI Dict
  3. Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hair stayed unruffled after the walk.

  2. The lake looked unruffled at dawn.

  3. He remained unruffled during the long wait.