TanroDictionary Sổ từ

unruled

/ˌʌnˈruːld/

Anh
0

unruled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kẻ (giấy); Không bị đô hộ, không bị cai trị, không bị thống trị; Không bị kiềm chế (dục vọng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kẻ (giấy).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đô hộ, không bị cai trị, không bị thống trị.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị kiềm chế (dục vọng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote on unruled paper.

  2. The region stayed unruled for years.

  3. His unruled emotions were hard to hide.