Nghĩa tiếng Việt
- Không kẻ (giấy).tính từEN-VI Dict
- Không bị đô hộ, không bị cai trị, không bị thống trị.tính từEN-VI Dict
- Không bị kiềm chế (dục vọng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote on unruled paper.
-
The region stayed unruled for years.
-
His unruled emotions were hard to hide.