Nghĩa tiếng Việt
- Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa).tính từEN-VI Dict
- Thả lỏng, phóng túng (tình dục).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unruly child refused to sit still.
-
His unruly feelings made work difficult.