TanroDictionary Sổ từ

unrumpled

/unrˈʌmpəld/

Anh
0

unrumpled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Méo, phẳng, không bù xù/rối tung; Không bị nhàu, không bị móp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị nhàu, không bị móp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unrumpled blanket looked neat.

  2. She kept her shirt unrumpled in the bag.