Nghĩa tiếng Việt
- Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.tính từEN-VI Dict
- Không bị nhàu, không bị móp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unrumpled blanket looked neat.
-
She kept her shirt unrumpled in the bag.
/unrˈʌmpəld/
unrumpled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Méo, phẳng, không bù xù/rối tung; Không bị nhàu, không bị móp.
The unrumpled blanket looked neat.
She kept her shirt unrumpled in the bag.