Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unsaddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unsaddling the horse now.
/ʌnsˈædlɪŋ/
unsaddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unsaddle.
He is unsaddling the horse now.