Nghĩa tiếng Việt
- Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was unsafe after the rain.
/ʌnˈseɪf/
unsafe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.
The floor was unsafe after the rain.