Nghĩa tiếng Việt
- Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bridge showed clear unsafeness.
/unˈseɪfnəs/
unsafeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.
The old bridge showed clear unsafeness.