Nghĩa tiếng Việt
- Tội lỗi.tính từEN-VI Dict
- Không thánh thiện.tính từEN-VI Dict
- Không xứng với một vị thánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsaintli actions upset his friends.
-
The room felt unsaintli and cold.
-
That rude joke was unsaintli.