Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không thể bán được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsalabiliti of the fruit caused a loss.
/ˌʌnəˌslæbɪˈtiːɪdʒi/
unsalability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không thể bán được.
The unsalabiliti of the fruit caused a loss.