Nghĩa tiếng Việt
- Không tốt (khí hậu).tính từEN-VI Dict
- Có hại (cho sức khoẻ).tính từEN-VI Dict
- Không bổ ích, không có lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsalutary weather made everyone feel tired.
-
Too much sugar can be unsalutary for your health.
-
That habit is unsalutary for your study time.