Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép; không được thừa nhận; (pháp lý) không được phê chuẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsanctioned plan was quickly stopped.
/ənˈsæŋkʃənd/
unsanctioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phép; không được thừa nhận; (pháp lý) không được phê chuẩn.
His unsanctioned plan was quickly stopped.