Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tho m n, tính không vừa ý; tính không đầy đủ; tính không tốt đẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report showed unsatisfactoriness in the results.
/ˌənsətsəˈfɪkstɪns/
unsatisfactoriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không tho m n, tính không vừa ý; tính không đầy đủ; tính không tốt đẹp.
The report showed unsatisfactoriness in the results.