Nghĩa tiếng Việt
- Không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa hả.tính từEN-VI Dict
- Chưa tin chắc, còn ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The customer left unsatisfied with the service.
-
I am still unsatisfied with the final results.
-
to be unsatisfied about something
còn ngờ điều gì