TanroDictionary Sổ từ

unsatisfied

/ʌnˈsætɪsfaɪd/

Anh Thông dụng
0

unsatisfied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa hả; Chưa tin chắc, còn ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa hả.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa tin chắc, còn ngờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The customer left unsatisfied with the service.

  2. I am still unsatisfied with the final results.

  3. to be unsatisfied about something

    còn ngờ điều gì