Nghĩa tiếng Việt
- Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.tính từEN-VI Dict
- Ghê tởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen had an unsavoury smell after cooking.
-
She did not like to hear that unsavoury truth.
-
an unsavoury smell (taste)
một mùi (vị) tởm
-
an unsavoury truth
một sự thật ghê tởm