TanroDictionary Sổ từ

unsavoury

/ʌnˈseɪvəri/

Anh Thông dụng
0

unsavoury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm; Ghê tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.tính từEN-VI Dict
  2. Ghê tởm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen had an unsavoury smell after cooking.

  2. She did not like to hear that unsavoury truth.

  3. an unsavoury smell (taste)

    một mùi (vị) tởm

  4. an unsavoury truth

    một sự thật ghê tởm