TanroDictionary Sổ từ

unscathed

/ʌnˈskeɪðd/

Anh Thông dụng
0

unscathed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tổn thưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị tổn thưng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked away unscathed from the small accident.