Nghĩa tiếng Việt
- Không có hương thơm.tính từEN-VI Dict
- Không có mùi, không có hơi (thú săn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought unscented soap for my skin.
-
The unscented flower was easy to hold.
/unˈsentɪd/
unscented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hương thơm; Không có mùi, không có hơi (thú săn).
I bought unscented soap for my skin.
The unscented flower was easy to hold.