Nghĩa tiếng Việt
- Không bị ghi điểm, không bị ghi bàn.tính từEN-VI Dict
- Không bị ghi sổ nợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their team stayed unscored all game.
-
The bill was still unscored in the notebook.
/unˈskɔrd/
unscored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ghi điểm, không bị ghi bàn; Không bị ghi sổ nợ.
Their team stayed unscored all game.
The bill was still unscored in the notebook.