TanroDictionary Sổ từ

unscored

/unˈskɔrd/

Anh
0

unscored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ghi điểm, không bị ghi bàn; Không bị ghi sổ nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị ghi điểm, không bị ghi bàn.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị ghi sổ nợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their team stayed unscored all game.

  2. The bill was still unscored in the notebook.