Nghĩa tiếng Việt
- Không được cọ.tính từEN-VI Dict
- Không được sục sạch bùn (lòng sông... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pan was unscoured and sticky.
-
The riverbed was unscoured after the dry season.
/unskˈaʊəd/
unscoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cọ; Không được sục sạch bùn (lòng sông... ).
The pan was unscoured and sticky.
The riverbed was unscoured after the dry season.