TanroDictionary Sổ từ

unscrambler

/ˌənˈskræmbəlɜː/

Anh
0

unscrambler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem unscramble.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unscramble: Phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu đượcdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry unscrambler points to unscramble.