Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unscramble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unscrambling the puzzle pieces.
/ʌnskrˈæmblɪŋ/
unscrambling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unscramble.
They are unscrambling the puzzle pieces.