Nghĩa tiếng Việt
- Không có màn che, không che.tính từEN-VI Dict
- Không sàng, không đ i (than đá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unscreened window let in many bugs.
-
We used unscreened coal for the stove.
/unˈskrind/
unscreened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có màn che, không che; Không sàng, không đ i (than đá).
The unscreened window let in many bugs.
We used unscreened coal for the stove.