TanroDictionary Sổ từ

unscrewed

/əˈnskruːd/

Anh
0

unscrewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unscrew; Không được vặn chặt (ốc, êcu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unscrewđộng từEN-VI Dict
  2. Không được vặn chặt (ốc, êcu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unscrewed the lid from the jar.

  2. One screw was unscrewed and loose.