Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unscrewđộng từEN-VI Dict
- Không được vặn chặt (ốc, êcu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unscrewed the lid from the jar.
-
One screw was unscrewed and loose.
/əˈnskruːd/
unscrewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unscrew; Không được vặn chặt (ốc, êcu).
She unscrewed the lid from the jar.
One screw was unscrewed and loose.